Công cụ tài chính miễn phí
Máy tính lương Gross → Net 2026
"Lương Gross của tôi còn lại bao nhiêu sau thuế và bảo hiểm?"
Ước tính lương thực nhận theo tháng sau BHXH, BHYT, BHTN và thuế TNCN cho cá nhân cư trú có hợp đồng lao động từ đủ 3 tháng.
- Không gửi dữ liệu lên máy chủ
- ~3 phút
- Miễn phí, không giới hạn
- 5 bậc thuế TNCN 2026
- 4 vùng lương tối thiểu
Máy tính lương Gross → Net 2026
Ước tính theo tháng cho cá nhân cư trú, hợp đồng lao động từ đủ 3 tháng. Dữ liệu chỉ được xử lý trong trình duyệt.
Tuỳ chọn nâng cao
Ước tính thực nhận
26.215.000 ₫
Thuế TNCN: 635.000 ₫ · Tổng bảo hiểm: 3.150.000 ₫
Phiên bản dữ liệu: vn-payroll-2026-h2 · Cập nhật pháp lý: 23/08/2026
- Lương thực nhận
- 26.215.000 ₫
- Thuế TNCN
- 635.000 ₫
- BHXH + BHYT
- 2.850.000 ₫
- BHTN
- 300.000 ₫
Nguồn & phương pháp
Thứ tự tính
- 1. Áp trần riêng cho căn cứ BHXH/BHYT và BHTN theo tháng, vùng.
- 2. Tính phần người lao động đóng: BHXH 8%, BHYT 1,5%, BHTN 1%.
- 3. Trừ giảm trừ bản thân 15,5 triệu/tháng, 6,2 triệu/người phụ thuộc và khoản hợp lệ do bạn nhập.
- 4. Cộng thuế theo từng lát của biểu lũy tiến 5 bậc.
- 5. Lấy Gross trừ bảo hiểm, thuế và khấu trừ tiền mặt khác.
Công cụ không tự coi toàn bộ phụ cấp là miễn thuế, cũng không ép căn cứ bảo hiểm bằng lương Gross. Kết quả được làm tròn đến đồng gần nhất.
Phạm vi phiên bản đầu
- • Cá nhân cư trú tại Việt Nam.
- • Hợp đồng lao động từ đủ 3 tháng.
- • Ước tính từng tháng trong năm 2026.
Chưa hỗ trợ gross-up từ lương NET, quyết toán năm, cá nhân không cư trú, hợp đồng dưới 3 tháng, người nước ngoài hoặc tháng nghỉ ốm/thai sản/không lương.
Policy: vn-payroll-2026-h2 · xác minh 23/08/2026 · rà soát lại trước 2026-11-21
Văn bản chính thức đã đối chiếu
- 109/2025/QH15: Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15Quốc hội · hiệu lực từ 2026-01-01 · truy cập 2026-08-23
- 41/2024/QH15: Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15Quốc hội · hiệu lực từ 2025-07-01 · truy cập 2026-08-23
- 188/2025/NĐ-CP: Nghị định 188/2025/NĐ-CP về bảo hiểm y tếChính phủ · hiệu lực từ 2025-07-01 · truy cập 2026-08-23
- 374/2025/NĐ-CP: Nghị định 374/2025/NĐ-CP về bảo hiểm thất nghiệpChính phủ · hiệu lực từ 2026-01-01 · truy cập 2026-08-23
- 293/2025/NĐ-CP: Nghị định 293/2025/NĐ-CP về lương tối thiểu vùngChính phủ · hiệu lực từ 2026-01-01 · truy cập 2026-08-23
- 161/2026/NĐ-CP: Nghị định 161/2026/NĐ-CP về mức lương cơ sởChính phủ · hiệu lực từ 2026-07-01 · truy cập 2026-08-23
Công cụ khác
- Máy tính Quỹ khẩn cấpTôi cần dự phòng bao nhiêu tiền, và bao lâu thì có đủ?
- Máy tính ngân sách 50/30/20Với thu nhập của tôi, mỗi nhóm được tiêu bao nhiêu?
- Máy tính sức mạnh lãi képGóp đều mỗi tháng thì sau 10-20 năm tôi có bao nhiêu?
- Máy tính điểm hoà vốn thẻ tín dụngTiền hoàn của thẻ có bù nổi phí thường niên không?
- Máy tính trợ cấp thất nghiệpNghỉ việc thì tôi được nhận bao nhiêu tiền, trong bao lâu?
- Máy tính BHXH một lầnNếu rút bảo hiểm xã hội một lần, tôi nhận được bao nhiêu tiền?
- Máy tính Giá thành → Hòa vốn → Giá bánSau phí sàn, voucher, hoàn hủy và quảng cáo, bán bao nhiêu mới thực sự có lãi?
Kết quả chỉ là ước tính giáo dục dựa trên dữ liệu bạn nhập và quy định được cập nhật đến 23/08/2026; không phải chứng từ khấu trừ, tờ khai thuế hay xác nhận của cơ quan thuế/BHXH. Thu nhập chịu thuế, căn cứ đóng bảo hiểm, người phụ thuộc và các khoản giảm trừ thực tế phụ thuộc hợp đồng, chứng từ, thời điểm phát sinh và hồ sơ của từng người. Với nhiều nguồn thu nhập, lương NET, người nước ngoài, ưu đãi đặc thù hoặc tháng nghỉ ốm/thai sản/không lương, hãy đối chiếu cơ quan thuế, cơ quan BHXH hoặc chuyên gia đủ thẩm quyền trước khi kê khai.